Hơn 35 giá trị đo khác nhau có sẵn, ví dụ:
- Các vectơ vận tốc gió trực giao (khoảng cách X và Y)
- Vận tốc gió vô hướng
- Hướng gió
- Nhiệt độ âm-ảo
- Nhiệt độ ảo-âm của khoảng cách đo trực giao (khoảng cách X và Y)
- Độ lệch chuẩn của vận tốc gió véc tơ (khoảng cách X và Y)
- Độ lệch chuẩn của vận tốc gió vô hướng
- Độ lệch chuẩn của hướng gió
- Độ lệch chuẩn của nhiệt độ âm-ảo
- Vận tốc gió của acc gió. đến WMO
- Hướng gió của acc gió. đến WMO
Phù hợp để sử dụng trong các lĩnh vực:
- Khí tượng học
- Khí hậu học
- Năng lượng tái sinh, nhà máy năng lượng gió
- Kỹ thuật giao thông, hàng không và điều hướng
- Phân tán chất ô nhiễm
- Thiết bị báo gió, xây dựng công trình và xây dựng an toàn
- Đo lưu lượng trong nhà
- Và trong lĩnh vực ứng dụng núi cao
Thông số kỹ thuật
|
Tốc độ gió
|
|
Phạm vi đo
|
0 … 85m/s
|
|
Độ phân giải
|
0,1m/s (tiêu chuẩn)
0,01m/s (người dùng xác định)
|
|
Độ chính xác
|
± 0,1 m/s rms (
± 2% rms (5 ... 85 m/s)
|
|
Hướng gió
|
|
Phạm vi đo
|
0 … 360o
|
|
Độ phân giải
|
1o
1o (tiêu chuẩn)
<1o (do người dùng xác định)
|
|
Độ chính xác
|
± 1 ° @ WS 1 ... 60 m/s
± 2 ° @ WS 60 ... 85 m/s
|
|
Nhiệt độ
|
|
Phạm vi đo
|
-50 … +80oC
|
|
Độ phân giải
|
0,1 K
|
|
Độ chính xác
|
± 0,5 K @ WS
|