Phan Lê - Nhà Phân Phối Thiết Bị Quan Trắc Nước Thải Chất Lượng Cao
Công ty Phan Lê tự hào là đơn vị phân phối các thiết bị quan trắc nước thải tự động online S::CAN - Áo tại thị trường Việt Nam. Với cam kết mang đến công nghệ tiên tiến và dịch vụ chuyên nghiệp, Phan Lê không ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm, đáp ứng nhu cầu quan trắc chất lượng nước thải ngày càng cao của khách hàng. Các sản phẩm từ S::CAN (Áo) giúp doanh nghiệp không chỉ tuân thủ các quy định của pháp luật mà còn tối ưu hóa quy trình quan trắc và bảo vệ môi trường hiệu quả.

ĐO LIÊN TỤC, ĐỒNG THỜI NHIỀU THÔNG SỐ
- DO: Ôxi hòa tan (S::CAN)
- pH/Độ ôxi hóa khử (S::CAN)
- Độ dẫn (S::CAN)
- Độ đục (S::CAN)
- TSS (S::CAN)
- NH4+ (S::CAN)
- NO3- (S::CAN)
- COD/TOC/DOC/SAC/BOD (S::CAN)
- Thiết bị phân tích Phốt phát/Phốt pho tổng (Systea)
- Thiết bị phân tích Kim loại nặng online (Cogent)
- Đo Độ màu online (Systea)
Các Thiết Bị Quan Trắc Nước Thải Nổi Bật
|
1. Thiết bị đo nhiệt độ, pH và Amoni
|

Hình 1. Thiết bị đo nhiệt độ, pH và Amoni - ammo::lyser
|
|
Model:ammo::lyser
|
|
Hãng: S::CAN
|
|
Xuất xứ: Áo
|
|
Nguyên lý đo:
- ISE (điện cực chọn lọc ion) - NH4-N: màng ionophore - pH: điện cực tham chiếu non-porous
|
|
Dải đo:
- pH: 2 - 12 - Nhiệt độ: 0 - 60 °C - NH4-N: 0 - 1000 (mg/l)
|
|
Độ phân giải :
- pH: 0.01 pH - NH4-N: 0.02 đến 19.99 mg/L: 0.01; 20 đến 99.9 mg/L: 0.1; 100 đến 1000 mg/L: 1 - Nhiệt độ: 0.1°C
|
|
Độ chính xác :
- pH: 0.1 pH - NH4-N: ±3% hoặc ±0.5 mg/L (tùy thuộc vào giá trị nào cao hơn) - Nhiệt độ: +/-5%
|
|
Thời gian phản hồi T90: 0...60 giây
|
|
Nguồn cấp: 10 ... 30 VDC
|
|
Công suất tiêu thụ (tiêu chuẩn): 0,72 W
|
|
Giao tiếp: RS485
|
| Vật liệu: Thép không gỉ 1.4571, POM-C |
|
Vận tốc dòng chảy:
0,01 m / s (tối thiểu), 3 m / s (tối đa)
|
Điều kiện hoạt động: + nhiệt độ hoạt động: 0 ... 60 ° C + áp suất hoạt động: 0 ... 1 bar |
| Cấp bảo vệ: IP68 |
| 2.Thiết bị đo COD, TSS |

Hình 2. Thiết bị đo COD, TSS - carbo::lyser
|
| Model: carbo::lyser |
| Hãng: S::CAN |
| Xuất xứ: Áo |
| Nguyên lý đo: Máy đo quang phổ UV-VIS dải bước sóng 190-750nm |
| Tự động bù nhiễu: độ đục/chất rắn/chất hữu cơ |
Dải đo: + COD: 0 - 500 mg/L + TSS: 0 - 600 mg/L + BOD: 0 - 300 mg/L (tùy chọn) |
Độ chính xác (đo trong dung dịch chuẩn >1mg/l): COD-KHP: ± 3% + 2 mg/L TSS: +/- 5% |
Độ phân giải: COD: TSS: |
| Khoảng thời gian đo: 10 giây |
| Dải đo nhiệt độ: 0 – 45° C, độ phân giải 0.1 oC |
| Cửa sổ đo (5mm): sapphire |
| Vận tốc dòng chảy: 3 m / s (tối đa) |
| Độ ổn định cơ học: 30 Nm |
Điều kiện hoạt động: + nhiệt độ hoạt động 0 ... 45 ° C + áp suất hoạt động 0 ... 3 bar |
| Cấp bảo vệ: IP68 |
| 3. Bộ hiển thị và điều khiển |

Hình 3. Bộ hiển thị và điều khiển - con::lyte
|
| Model: con::lyte |
| Hãng: S::CAN |
| Xuất xứ: Áo |
| Bộ điều khiển và hiển thị kết nối trực tiếp với các sensor, màn hình hiển thị LED, hoạt động thông qua phím bấm |
| Thông số: 6 chỉ tiêu |
| Điều khiển làm sạch (tùy chọn thổi khí nén), ghi dữ liệu, lấy mẫu và hiệu chuẩn, kiểm tra chức năng cảm biến và truyền dữ liệu dễ dàng qua thẻ USB |
| Giao tiếp: RS485 |
| Nguồn cấp: 100 - 240 VAC (50 - 60 Hz) |
| Đầu vào analog: 1x 4 - 20 mA |
| Đầu ra analog: 2 x 4-20 mA |
| Đầu ra rơle: 2 x 6A (600 VAC) |
| Rơ le lỗi hệ thống: 1 x 6A (600 VAC) |
| Độ ẩm hoạt động: 5 ... 90% |
| Nhiệt độ hoạt động: -20 tới 50 oC |
| Vật liệu: PC |
| Cấp bảo vệ: IP65 |
| 4. Thiết bị quan trắc lưu lượng nước thải ống kín |

Hình 4. Đồng hồ lưu lượng điện từ MAG 8000
|
| Hãng sản xuất: Siemens |
| Xuất xứ: Pháp |
| Đồng hồ lưu lượng điện từ |
| Model: Sitrans FM Mag 5100W |
Dải đo: 0-10 m/giây Độ chính xác: 0.2% +/-2.5m/giây Áp suất tối đa: 16 bar Áp suất danh định: - PN40 cho size DN25,DN40 - PN16 cho size: DN50-DN150. - PN10 cho size từ DN200-DN500 Lớp lót lòng trong của ống làm bằng vật liệu NBR Điện cực đo của đồng hồ làm bằng Hastelloy C-276 Ngõ ra: 4..20mA and Pulse Đo 2 chiều Tiêu chuẩn: MCERTS |
Bộ chuyển đổi tín hiệu cho đồng hồ lưu lượng (Mặt hiển thị đồng hồ) |
| Model: MAG5000 |
IP67/NEMA 4X/6, fibre glass reinforced polyamide Nguồn: 115-240V AC/ 50-60 Hz Độ chính xác: +/-0.4% |
| Đầu ra: 4-20 mA |
| 5. Bộ thiết bị hiển thị, lưu trữ và truyền dữ liệu |

Hình 6. Bộ thiết bị hiển thị, lưu trữ và truyền dữ liệu - PLDatalogger
|
| Model: PLDatalogger |
| Hãng sản xuất: Phan Lê - Việt Nam |
| PLDatalogger được thiết kế nhỏ gọn, linh hoạt, phù hợp với nhiều mục đích, ứng dụng giám sát và điều khiển từ xa. |
| Thiết kế dạng treo tường dễ dàng cấu hình, tích hợp và cài đặt. |
| Màn hình 7" cảm ứng |
| Tính năng cơ bản |
| Kết nối trực tiếp, với các thiết bị đo, phân tích, data controller và thiết bị lấy mẫu giúp thu thập và lưu trữ dữ liệu theo thời gian thực |
| Có thể hiển thị và trích xuất các dữ liệu: thông số đo, kết quả đo, đơn vị đo, thời gian đo, trạng thái của thiết bị đo(đang đo, hiệu chuẩn và báo lỗi thiết bị) |
| Trích xuất dữ liệu trực tiếp từ datalogger, không qua thiết bị thứ 3 |
| Cho phép nhận tín hiệu điều khiển việc lấy mẫu tự động từ xa |
| Cảnh báo vượt ngưỡng qua sms/email (tùy chọn) |
| Nhận và truyền dữ liệu theo thông tư 10/2021/TT-BTNMT |
| Cổng kết nối |
| RS 485 Modbus, USB |
| Đầu vào/ra analog, digital |
| 6.Thiết bị lấy mẫu tự động |

Hình 7. Thiết bị lấy mẫu tự động Maxx - Đức
|
| Model: SP5B |
| Hãng sản xuất: Maxx - Đức |
| Thiết bị lấy mẫu nước tự động theo nguyên lý hút mẫu chân không với khả năng kiểm soát ổn nhiệt. |
| Vỏ PE lớp cách nhiệt dày tới 50 mm |
| Khoang lưu mẫu và khoang điều khiển riêng biệt. |
| Có thể điều khiển làm lạnh/gia nhiệt với 4 thiết lập khác nhau. Nhiệt độ tối ưu trong khoang lưu mẫu là 4 oC (có thể điều chỉnh từ 0 - 9,9 oC) |
| Bộ điều khiển vi xử lý, màn hình hiển thị đồ họa 128*64 Pixel |
| Bộ nhớ lưu được 3000 dữ liệu, cho phép lưu giữ các thông tin lấy mẫu và các trường hợp lỗi như hút mẫu, thay đổi chai lưu mẫu, thông báo, các tín hiệu bên ngoài. |
| Cho phép người dùng thiết lập 12 chương trình lấy mẫu ; |
| Lấy mẫu liên tục, theo ngày/giờ |
| Giao diện: USB, RS232 |
| Có thể kết nối với máy tính để lấy dữ liệu lấy mẫu |
| Tín hiệu đầu vào: 2 x analogue 0/4-20 mA, 8 x digital |
| Phương pháp lấy mẫu: lấy mẫu chân không, thể tích lấy mẫu 20-350 ml |
| Độ chính xác lấy mẫu: < 2,5 % hoặc +- 3 ml |
| Chiều cao hút mẫu: tối đa 7,5m (tại áp suất 1013hPa) |
7. Thiết bị phụ trợ đáp ứng thông tư 10/2021/TT-BTNMT: Tủ điện, Thùng chứa mẫu nước thải (tank tràn),....
Lý Do Lựa Chọn S::CAN - Áo Và Phan Lê
-
Chất Lượng Đảm Bảo: Tất cả các thiết bị của S::CAN đều được sản xuất tại Áo, đảm bảo chất lượng và tính ổn định trong suốt quá trình sử dụng.
-
Đáp Ứng Quy Định Pháp Lý: Sản phẩm đáp ứng đầy đủ yêu cầu của Thông tư 10/2021/BTNMT về quan trắc môi trường nước thải.
-
Dịch Vụ Hậu Mãi Tốt Nhất: Phan Lê cam kết bảo hành miễn phí trong 12 tháng, đồng thời cung cấp dịch vụ sửa chữa, thay thế thiết bị nhanh chóng trong vòng 48 giờ.
Cam Kết Của Phan Lê
Với phương châm "Luôn mang đến công nghệ mới nhất và dịch vụ tốt nhất", Phan Lê cam kết cung cấp các thiết bị, phụ kiện chính hãng với đầy đủ giấy chứng nhận CO, CQ, và lắp đặt theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất. Chúng tôi cũng sẵn sàng hỗ trợ khách hàng về kỹ thuật trong suốt thời gian bảo hành.
Phan Lê không chỉ là đối tác đáng tin cậy trong cung cấp thiết bị quan trắc môi trường mà còn là người đồng hành giúp khách hàng duy trì quy trình hoạt động đạt chuẩn môi trường, bảo vệ sức khỏe cộng đồng và môi trường bền vững.
Liên hệ ngay để được tư vấn dịch vụ môi trường chất lượng, an toàn, giá tốt
Hotline Miền Bắc: 024.6281.1208
Hotline Miền Nam: 0964.580.224
VP đại diện miền Bắc: Chung cư 24T2, đường Hoàng Đạo Thúy, phường Yên Hòa, Hà Nội
VP đại diện miền Nam: Chung cư PetroVietnam Landmark – 65 Mai Chí Thọ, Khu phố 13, Phường Bình Trưng, TP. Hồ Chí Minh
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
Website: phanleco.com
Fanpage: facebook.com/phanlecompany